vivisection

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

vivisection /ˌvɪ.və.ˈsɛk.ʃən/

  1. Sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
vivisection
/vi.vi.sɛk.sjɔ̃/
vivisections
/vi.vi.sɛk.sjɔ̃/

vivisection gc /vi.vi.sɛk.sjɔ̃/

  1. Sự giải phẫu sống, sự giải phẫu sinh thể.

Tham khảo[sửa]