mổ xẻ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mo̰˧˩˧ sɛ̰˧˩˧mo˧˩˨˧˩˨mo˨˩˦˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

mổ xẻ

  1. Dùng dao đặc biệt để phẫu thuật.
    Bác sĩ ấy đã quen mổ xẻ từ nhiều năm nay.
  2. Phân tích từng chi tiết của một vấn đề để làm sự thật.
    Vấn đề đó đã được hội nghị mổ xẻ kĩ càng.

Tham khảo[sửa]