Bước tới nội dung

wamble

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɑːm.bəl/

Danh từ

wamble /ˈwɑːm.bəl/

  1. Bước đi không vững, lảo đảo.
  2. Sự chóng mặt; sự loạng choạng.
  3. Cảm giác lợm giọng, buồn nôn.

Nội động từ

wamble nội động từ /ˈwɑːm.bəl/

  1. Đi không vững, đi lảo đảo.
  2. Chóng mặt; loạng choạng.
  3. Cảm thấy lợm giọng, cảm thấy buồn nôn.

Tham khảo