warmth

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈwɔrɱθ/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈwɔrɱθ]

Danh từ[sửa]

warmth /ˈwɔrɱθ/

  1. Hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp.
  2. Nhiệt tình, tính sôi nổi.
  3. Sự niềm nở, sự nồng hậu.
  4. Tính nóng nảy.

Tham khảo[sửa]