Bước tới nội dung

xảo thuật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sa̰ːw˧˩˧ tʰwə̰ʔt˨˩saːw˧˩˨ tʰwə̰k˨˨saːw˨˩˦ tʰwək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
saːw˧˩ tʰwət˨˨saːw˧˩ tʰwə̰t˨˨sa̰ːʔw˧˩ tʰwə̰t˨˨

Danh từ

xảo thuật

  1. Xem kỹ xảo
  2. Cách thức khéo léo, tinh xảo.
    Bộ phim sử dụng nhiều xảo thuật.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Xảo thuật”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam