Bo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

Bo

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔ˧˧ ɓɔ˧˥ ɓɔ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔ˧˥ ɓɔ˧˥˧

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

Bo

  1. Tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Bsố hiệu nguyên tử bằng 5.

[sửa] Địa danh

Bo

  1. Một thị trấn thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa