Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔ˧˥ ɓɔ̰˩˧ ɓɔ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔ˩˩ ɓɔ̰˩˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

  1. Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.
    Một hoa.
    đuốc.

[sửa] Động từ

  1. Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc.
    Lúa đã xong.
  2. Bọc chặt.
    Chiếc áo sát lấy thân.
  3. Buộccố định chỗ xương bị gãy.
    bột (thạch cao).
  4. (Kết hợp hạn chế) Bao thành một vành xung quanh.
    Hàng gạch hè.
    Thềm nhà đá.
  5. Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động.
    Cái khó cái khôn. (tục ngữ)
    cẳng.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa