bó
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɔ˧˥ | ɓɔ̰˩˧ | ɓɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɔ˩˩ | ɓɔ̰˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
bó
[sửa] Động từ
bó
- Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc.
- Lúa đã bó xong.
- Bọc chặt.
- Chiếc áo bó sát lấy thân.
- Buộc và cố định chỗ xương bị gãy.
- Bó bột (thạch cao).
- (Kết hợp hạn chế) Bao thành một vành xung quanh.
- Hàng gạch bó hè.
- Thềm nhà bó đá.
- Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động.
- Cái khó bó cái khôn. (tục ngữ)
- Bó cẳng.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.