Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Từ tiếng Pháp beurre

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓəː˧˧ ɓəː˧˥ ɓəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓəː˧˥ ɓəː˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (xem từ nguyên 1) Chất béo lấy từ sữa ra.
    Phết vào bánh mì.
  2. Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo.
    Chờ gạo chẩn như mong mẹ về (Tú Mỡ)
  3. Trgt. Không xúc động; Không tha thiết.
    Mọi người cười đùa, anh ấy cứ tỉnh .

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]