Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓəː˧˧ ɓəː˧˥ ɓəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓəː˧˥ ɓəː˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

danh từ

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Chất béo lấy từ sữa ra.
    Phết vào bánh mì.
  2. Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo.
    Chờ gạo chẩn như mong mẹ về (Tú Mỡ)

Phó từ[sửa]

  1. Không xúc động; không tha thiết.
    Mọi người cười đùa, anh ấy cứ tỉnh .

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]