bơ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp beurre
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓəː˧˧ | ɓəː˧˥ | ɓəː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəː˧˥ | ɓəː˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
bơ
- (xem từ nguyên 1) Chất béo lấy từ sữa ra.
- Phết bơ vào bánh mì.
- Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo.
- Chờ bơ gạo chẩn như mong mẹ về (Tú Mỡ)
- Trgt. Không xúc động; Không tha thiết.
- Mọi người cười đùa, anh ấy cứ tỉnh bơ.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.