abstract
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Tính từ[sửa]
abstract /æb.ˈstrækt/
- Trừu tượng.
- Khó hiểu.
- Lý thuyết không thực tế.
Thành ngữ[sửa]
- abstract number:
- (Toán học) Số hư.
Danh từ[sửa]
abstract /æb.ˈstrækt/
- Bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn... ).
- Vật trừu tượng.
- in the abstract — trừu tượng, lý thuyết
Ngoại động từ[sửa]
abstract ngoại động từ /æb.ˈstrækt/
- Trừu tượng hoá.
- Làm đãng trí.
- Rút ra, chiết ra, tách ra.
- to abstract butter from milk — tách bơ ra khỏi sữa
- Lấy trộm, ăn cắp.
- Tóm tắt, trích yếu.
Chia động từ[sửa]
abstract
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abstract | |||||
| Phân từ hiện tại | abstracting | |||||
| Phân từ quá khứ | abstracted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abstract | abstract hoặc abstractest¹ | abstracts hoặc abstracteth¹ | abstract | abstract | abstract |
| Quá khứ | abstracted | abstracted hoặc abstractedst¹ | abstracted | abstracted | abstracted | abstracted |
| Tương lai | will/shall² abstract | will/shall abstract hoặc wilt/shalt¹ abstract | will/shall abstract | will/shall abstract | will/shall abstract | will/shall abstract |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abstract | abstract hoặc abstractest¹ | abstract | abstract | abstract | abstract |
| Quá khứ | abstracted | abstracted | abstracted | abstracted | abstracted | abstracted |
| Tương lai | were to abstract hoặc should abstract | were to abstract hoặc should abstract | were to abstract hoặc should abstract | were to abstract hoặc should abstract | were to abstract hoặc should abstract | were to abstract hoặc should abstract |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abstract | — | let’s abstract | abstract | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)