affiliate

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Ngoại động từ

affiliate ngoại động từ /ə.ˈfɪ.li.ˌeɪt/

  1. Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.
  2. (+ to, with) Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).
  3. (Pháp lý) Xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).
  4. Xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).
  5. Tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).
  6. (Từ lóng) Nhận tham gia việc phát tán ad-ware cho các công ty kinh doanh sản phẩm tình dục (các phần mềm ép người dùng phải xem quảng cáo về các trang web nội dung đồi trụy).

Chia động từ

Tham khảo