affiliate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
affiliate ngoại động từ /ə.ˈfɪ.li.ˌeɪt/
- Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.
- (+ to, with) Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).
- (Pháp lý) Xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).
- Xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).
- Tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).
- (Từ lóng) Nhận tham gia việc phát tán ad-ware cho các công ty kinh doanh sản phẩm tình dục (các phần mềm ép người dùng phải xem quảng cáo về các trang web nội dung đồi trụy).
[sửa] Chia động từ
affiliate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to affiliate | |||||
| Phân từ hiện tại | affiliating | |||||
| Phân từ quá khứ | affiliated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | affiliate | affiliate hoặc affiliatest¹ | affiliates hoặc affiliateth¹ | affiliate | affiliate | affiliate |
| Quá khứ | affiliated | affiliated, hoặc affiliatedst¹ | affiliated | affiliated | affiliated | affiliated |
| Tương lai | will/shall² affiliate | will/shall affiliate hoặc wilt/shalt¹ affiliate | will/shall affiliate | will/shall affiliate | will/shall affiliate | will/shall affiliate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | affiliate | affiliate hoặc affiliatest¹ | affiliate | affiliate | affiliate | affiliate |
| Quá khứ | affiliated | affiliated | affiliated | affiliated | affiliated | affiliated |
| Tương lai | were to affiliate hoặc should affiliate | were to affiliate hoặc should affiliate | were to affiliate hoặc should affiliate | were to affiliate hoặc should affiliate | were to affiliate hoặc should affiliate | were to affiliate hoặc should affiliate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | affiliate | — | let’s affiliate | affiliate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)