cài
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̤ːj˨˩ | kaːj˧˧ | kaːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːj˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
cài
- Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác.
- Cài huy hiệu.
- Sắp đặt, bố trí xen vào một cách bí mật.
- Cài bẫy.
- Cài người vào hàng ngũ địch.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.