calves
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
calves
- Động từ calve chia ở ngôi thứ ba số ít.
[sửa] Chia động từ
calve
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to calve | |||||
| Phân từ hiện tại | calving | |||||
| Phân từ quá khứ | calved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | calve | calve hoặc calvest¹ | calves hoặc calveth¹ | calve | calve | calve |
| Quá khứ | calved | calved, hoặc calvedst¹ | calved | calved | calved | calved |
| Tương lai | will/shall² calve | will/shall calve hoặc wilt/shalt¹ calve | will/shall calve | will/shall calve | will/shall calve | will/shall calve |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | calve | calve hoặc calvest¹ | calve | calve | calve | calve |
| Quá khứ | calved | calved | calved | calved | calved | calved |
| Tương lai | were to calve hoặc should calve | were to calve hoặc should calve | were to calve hoặc should calve | were to calve hoặc should calve | were to calve hoặc should calve | were to calve hoặc should calve |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | calve | — | let’s calve | calve | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
calves số nhiều calves
- Con bê.
- cow in (with) calf — bò chửa
- Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin).
- Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé... ).
- Trẻ con.
- Anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo.
- Tảng băng nỗi.
[sửa] Thành ngữ
- to eat the calf in the cow's belly: Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên.
- to kill the fatted calf for:
- to worship the golden calf: Thờ phụng đồng tiền.
[sửa] Danh từ
calves số nhiều calves
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)