bê
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
bê
Dịch
|
|
Động từ
bê
- Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.
- Bê tảng đá.
- (Kng.) . Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ.
Dịch
- Mang bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.
|
|
|
Dịch
- Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kỳ công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ.
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.