crank
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
crank /ˈkræŋk/
- Lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc.
- Ý nghĩ quái gỡ; hành động kỳ quặc, hành động lập dị.
- Người kỳ quặc, người lập dị.
- Cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ).
[sửa] Ngoại động từ
crank ngoại động từ /ˈkræŋk/
- Lắp quay tay.
- Bẻ thành hình quay tay.
- (Crank up) Quay (máy).
- to crank up an engine — quay một cái máy
[sửa] Chia động từ
crank
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crank | |||||
| Phân từ hiện tại | cranking | |||||
| Phân từ quá khứ | cranked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crank | crank hoặc crankest¹ | cranks hoặc cranketh¹ | crank | crank | crank |
| Quá khứ | cranked | cranked, hoặc crankedst¹ | cranked | cranked | cranked | cranked |
| Tương lai | will/shall² crank | will/shall crank hoặc wilt/shalt¹ crank | will/shall crank | will/shall crank | will/shall crank | will/shall crank |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crank | crank hoặc crankest¹ | crank | crank | crank | crank |
| Quá khứ | cranked | cranked | cranked | cranked | cranked | cranked |
| Tương lai | were to crank hoặc should crank | were to crank hoặc should crank | were to crank hoặc should crank | were to crank hoặc should crank | were to crank hoặc should crank | were to crank hoặc should crank |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crank | — | let’s crank | crank | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
crank /ˈkræŋk/
- Không vững, ọp ẹp, xộc xệch.
- (Hàng hải) Tròng trành, không vững (tàu, thuyền).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)