evidence
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
evidence /ˈɛ.və.dənts/
- Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt.
- in evidence — rõ ràng, rõ rệt
- (Pháp lý) Chứng, chứng cớ, bằng chứng.
- to bear (give) evidence — làm chứng
- to call in evidence — gọi ra làm chứng
- Dấu hiệu; chứng chỉ.
- to give (bear) evidence of — là dấu hiệu của; chứng tỏ (cái gì)
Thành ngữ [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
evidence ngoại động từ /ˈɛ.və.dənts/
Chia động từ [sửa]
evidence
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to evidence | |||||
| Phân từ hiện tại | evidencing | |||||
| Phân từ quá khứ | evidenced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | evidence | evidence hoặc evidencest¹ | evidences hoặc evidenceth¹ | evidence | evidence | evidence |
| Quá khứ | evidenced | evidenced hoặc evidencedst¹ | evidenced | evidenced | evidenced | evidenced |
| Tương lai | will/shall² evidence | will/shall evidence hoặc wilt/shalt¹ evidence | will/shall evidence | will/shall evidence | will/shall evidence | will/shall evidence |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | evidence | evidence hoặc evidencest¹ | evidence | evidence | evidence | evidence |
| Quá khứ | evidenced | evidenced | evidenced | evidenced | evidenced | evidenced |
| Tương lai | were to evidence hoặc should evidence | were to evidence hoặc should evidence | were to evidence hoặc should evidence | were to evidence hoặc should evidence | were to evidence hoặc should evidence | were to evidence hoặc should evidence |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | evidence | — | let’s evidence | evidence | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
evidence nội động từ /ˈɛ.və.dənts/
Chia động từ [sửa]
evidence
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to evidence | |||||
| Phân từ hiện tại | evidencing | |||||
| Phân từ quá khứ | evidenced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | evidence | evidence hoặc evidencest¹ | evidences hoặc evidenceth¹ | evidence | evidence | evidence |
| Quá khứ | evidenced | evidenced hoặc evidencedst¹ | evidenced | evidenced | evidenced | evidenced |
| Tương lai | will/shall² evidence | will/shall evidence hoặc wilt/shalt¹ evidence | will/shall evidence | will/shall evidence | will/shall evidence | will/shall evidence |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | evidence | evidence hoặc evidencest¹ | evidence | evidence | evidence | evidence |
| Quá khứ | evidenced | evidenced | evidenced | evidenced | evidenced | evidenced |
| Tương lai | were to evidence hoặc should evidence | were to evidence hoặc should evidence | were to evidence hoặc should evidence | were to evidence hoặc should evidence | were to evidence hoặc should evidence | were to evidence hoặc should evidence |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | evidence | — | let’s evidence | evidence | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)