fun

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

Cấp trung bình
fun

Cấp hơn
funner hay more fun

Cấp nhất
funnest hay most fun

fun (cấp hơn funner hay more fun, cấp nhất funnest hay most fun)

  1. (Thông tục) Thú vị, thích thú, vui.
    We had a fun time at the party.
    He is such a fun person to be with.
  2. (Thông tục) Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, lòe loẹt.
    This year's fashion style is much more fun than recent seasons.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Danh từ

Số ít
fun

Số nhiều
không đếm được

fun (không đếm được)

  1. Sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa.
    to be fond of fun — thích vui đùa
    he is great (good) fun — anh ta vui thích, anh ta vui đùa

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Nội động từ

fun nội động từ /ˈfən/

  1. (Hiếm, thông tục) Đùa, nói đùa đùa cợt.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa