harbour
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Từ đồng âm [sửa]
Danh từ [sửa]
harbour (số nhiều harbours)
Đồng nghĩa [sửa]
- harbor (Mỹ)
Ngoại động từ [sửa]
harbour ngoại động từ
- (Từ Anh, nghĩa Anh) Chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu.
- to harbour a criminal — chứa chấp một kẻ có tội
- (Từ Anh, nghĩa Anh) Nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...).
- to harbour evil thoughts — nuôi dưỡng những ý nghĩ xấu xa
Chia động từ [sửa]
harbour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to harbour | |||||
| Phân từ hiện tại | harbouring | |||||
| Phân từ quá khứ | harboured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harbour | harbour hoặc harbourest¹ | harbours hoặc harboureth¹ | harbour | harbour | harbour |
| Quá khứ | harboured | harboured hoặc harbouredst¹ | harboured | harboured | harboured | harboured |
| Tương lai | will/shall² harbour | will/shall harbour hoặc wilt/shalt¹ harbour | will/shall harbour | will/shall harbour | will/shall harbour | will/shall harbour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harbour | harbour hoặc harbourest¹ | harbour | harbour | harbour | harbour |
| Quá khứ | harboured | harboured | harboured | harboured | harboured | harboured |
| Tương lai | were to harbour hoặc should harbour | were to harbour hoặc should harbour | were to harbour hoặc should harbour | were to harbour hoặc should harbour | were to harbour hoặc should harbour | were to harbour hoặc should harbour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | harbour | — | let’s harbour | harbour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa [sửa]
- harbor (Mỹ)
Nội động từ [sửa]
harbour nội động từ
Chia động từ [sửa]
harbour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to harbour | |||||
| Phân từ hiện tại | harbouring | |||||
| Phân từ quá khứ | harboured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harbour | harbour hoặc harbourest¹ | harbours hoặc harboureth¹ | harbour | harbour | harbour |
| Quá khứ | harboured | harboured hoặc harbouredst¹ | harboured | harboured | harboured | harboured |
| Tương lai | will/shall² harbour | will/shall harbour hoặc wilt/shalt¹ harbour | will/shall harbour | will/shall harbour | will/shall harbour | will/shall harbour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harbour | harbour hoặc harbourest¹ | harbour | harbour | harbour | harbour |
| Quá khứ | harboured | harboured | harboured | harboured | harboured | harboured |
| Tương lai | were to harbour hoặc should harbour | were to harbour hoặc should harbour | were to harbour hoặc should harbour | were to harbour hoặc should harbour | were to harbour hoặc should harbour | were to harbour hoặc should harbour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | harbour | — | let’s harbour | harbour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Đồng nghĩa [sửa]
- harbor (Mỹ)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)