hedge
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hedge /ˈhɛdʒ/
- Hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách.
- quickset hedge — hàng rào cây xanh
- dead hedge — hàng rào cây khô; hàng rào gỗ
- Hàng rào (người hoặc vật).
- Sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tính từ
hedge /ˈhɛdʒ/
- (Thuộc) Hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào.
- Vụng trộm, lén lút.
- a hedge love-affair — chuyện yêu đương lén lút
[sửa] Ngoại động từ
hedge ngoại động từ /ˈhɛdʒ/
- Rào lại (một miếng đất... ).
- (Nghĩa bóng) Bao quanh, bao bọc, bao vây.
- to hedge in the enemy's army — bao vây quân địch
- Ngăn cách, rào đón.
[sửa] Chia động từ
hedge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hedge | |||||
| Phân từ hiện tại | hedging | |||||
| Phân từ quá khứ | hedged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hedge | hedge hoặc hedgest¹ | hedges hoặc hedgeth¹ | hedge | hedge | hedge |
| Quá khứ | hedged | hedged, hoặc hedgedst¹ | hedged | hedged | hedged | hedged |
| Tương lai | will/shall² hedge | will/shall hedge hoặc wilt/shalt¹ hedge | will/shall hedge | will/shall hedge | will/shall hedge | will/shall hedge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hedge | hedge hoặc hedgest¹ | hedge | hedge | hedge | hedge |
| Quá khứ | hedged | hedged | hedged | hedged | hedged | hedged |
| Tương lai | were to hedge hoặc should hedge | were to hedge hoặc should hedge | were to hedge hoặc should hedge | were to hedge hoặc should hedge | were to hedge hoặc should hedge | were to hedge hoặc should hedge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hedge | — | let’s hedge | hedge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
hedge nội động từ /ˈhɛdʒ/
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu.
- Tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình.
- Đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
hedge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hedge | |||||
| Phân từ hiện tại | hedging | |||||
| Phân từ quá khứ | hedged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hedge | hedge hoặc hedgest¹ | hedges hoặc hedgeth¹ | hedge | hedge | hedge |
| Quá khứ | hedged | hedged, hoặc hedgedst¹ | hedged | hedged | hedged | hedged |
| Tương lai | will/shall² hedge | will/shall hedge hoặc wilt/shalt¹ hedge | will/shall hedge | will/shall hedge | will/shall hedge | will/shall hedge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hedge | hedge hoặc hedgest¹ | hedge | hedge | hedge | hedge |
| Quá khứ | hedged | hedged | hedged | hedged | hedged | hedged |
| Tương lai | were to hedge hoặc should hedge | were to hedge hoặc should hedge | were to hedge hoặc should hedge | were to hedge hoặc should hedge | were to hedge hoặc should hedge | were to hedge hoặc should hedge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hedge | — | let’s hedge | hedge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)