hedge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

hedge /ˈhɛdʒ/

  1. Hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách.
    quickset hedge — hàng rào cây xanh
    dead hedge — hàng rào cây khô; hàng rào gỗ
  2. Hàng rào (người hoặc vật).
  3. Sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tính từ

hedge /ˈhɛdʒ/

  1. (Thuộc) Hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào.
  2. Vụng trộm, lén lút.
    a hedge love-affair — chuyện yêu đương lén lút

[sửa] Ngoại động từ

hedge ngoại động từ /ˈhɛdʒ/

  1. Rào lại (một miếng đất... ).
  2. (Nghĩa bóng) Bao quanh, bao bọc, bao vây.
    to hedge in the enemy's army — bao vây quân địch
  3. Ngăn cách, rào đón.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

hedge nội động từ /ˈhɛdʒ/

  1. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu.
  2. Tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình.
  3. Đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa