input
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
input /ˈɪn.ˌpʊt/
- Cái cho vào.
- Lực truyền vào (máy... ); dòng điện truyền vào (máy... ).
- (Kỹ thuật) Tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).
- (Ê-cốt) Số tiền cúng.
[sửa] Động từ
input /ˈɪn.ˌpʊt/
[sửa] Chia động từ
input
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to input | |||||
| Phân từ hiện tại | inputting | |||||
| Phân từ quá khứ | inputted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | input | input hoặc inputtest¹ | inputs hoặc inputteth¹ | input | input | input |
| Quá khứ | inputted | inputted, hoặc inputtedst¹ | inputted | inputted | inputted | inputted |
| Tương lai | will/shall² input | will/shall input hoặc wilt/shalt¹ input | will/shall input | will/shall input | will/shall input | will/shall input |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | input | input hoặc inputtest¹ | input | input | input | input |
| Quá khứ | inputted | inputted | inputted | inputted | inputted | inputted |
| Tương lai | were to input hoặc should input | were to input hoặc should input | were to input hoặc should input | were to input hoặc should input | were to input hoặc should input | were to input hoặc should input |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | input | — | let’s input | input | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)