măng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maŋ˧˧ maŋ˧˥ maŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maŋ˧˥ maŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

măng

  1. Mầm tre, vầu, v. V. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để sự non trẻ.
    Măng non.
    Xáo măng.
    Tre già măng mọc (tục ngữ).

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.