mộng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mộng

  1. Mầm mới nhú rahạt thóc, hạt đỗ.
    Thóc đã mọc mộng.
  2. Màng trắng đục che con ngươi.
    Mắt đau có mộng.
  3. Đầu gỗ đẽo vừa vặn để lắp vào một lỗ đụcmiếng gỗ khác.
    Mộng cửa.
  4. Hình ảnh của sự vật hiện ra trong giấc ngủ.
  5. Điều đẹp đẽ người ta mong ước.
    Một tòa nhà ba tầng, đó là cái mộng của đời hắn.
  6. Nói trâu bò to béo.
    mộng, trâu mộng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân