mule
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
mule /ˈmjuːəl/
- (Động vật học) Con la.
- (Nghĩa bóng) Người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng.
- as obstinate (stubborn) as a mule — cứng đầu cứng cổ, ương bướng
- Máy kéo sợi.
- (Động vật học) Thú lai; (thực vật học) cây lai.
- Dép đế mỏng.
Nội động từ [sửa]
mule nội động từ /ˈmjuːəl/
- (Như) Mewl.
Chia động từ [sửa]
mule
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mule | |||||
| Phân từ hiện tại | muling | |||||
| Phân từ quá khứ | muled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mule | mule hoặc mulest¹ | mules hoặc muleth¹ | mule | mule | mule |
| Quá khứ | muled | muled hoặc muledst¹ | muled | muled | muled | muled |
| Tương lai | will/shall² mule | will/shall mule hoặc wilt/shalt¹ mule | will/shall mule | will/shall mule | will/shall mule | will/shall mule |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mule | mule hoặc mulest¹ | mule | mule | mule | mule |
| Quá khứ | muled | muled | muled | muled | muled | muled |
| Tương lai | were to mule hoặc should mule | were to mule hoặc should mule | were to mule hoặc should mule | were to mule hoặc should mule | were to mule hoặc should mule | were to mule hoặc should mule |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mule | — | let’s mule | mule | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mule /myl/ |
mules /myl/ |
mule gc /myl/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)