phấn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

phấn

  1. Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.
    Đánh phấn đeo hoa. (tục ngữ)
    Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (Truyện Kiều)
  2. Chất nhỏ như bộtcánh sâu bọ hay ở nhị đực các thứ hoa.
    Phấn trên cánh bướm.
  3. Thứ bột đá vôi luyện thành thỏi dùng để viết trên bảng.
    Thầy giáo cầm viên phấn viết lên bảng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác