phấn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “phấn”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
phấn
- Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.
- Đánh phấn đeo hoa. (tục ngữ)
- Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (Truyện Kiều)
- Chất nhỏ như bột ở cánh sâu bọ hay ở nhị đực các thứ hoa.
- Phấn trên cánh bướm.
- Thứ bột đá vôi luyện thành thỏi dùng để viết trên bảng.
- Thầy giáo cầm viên phấn viết lên bảng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.