resort
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
resort /rɪ.ˈzɔrt/
- Cái dùng đến, phương kế, phương sách.
- this is to be done without resort to force — việc này phải làm mà không dùng đến vũ lực
- in the last resort — như là phương sách cuối cùng
- Nơi có đông người lui tới.
- seaside resort — nơi nghỉ mát ở bờ biển
Nội động từ [sửa]
resort nội động từ /rɪ.ˈzɔrt/
- Dùng đến, cầu đến, nhờ vào.
- to resort to revolutionary violence — dùng đến bạo lực cách mạng
- Thường xuyên lui tới (nơi nào).
- to resort to the nountain — thường đi chơi núi
Chia động từ [sửa]
resort
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to resort | |||||
| Phân từ hiện tại | resorting | |||||
| Phân từ quá khứ | resorted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | resort | resort hoặc resortest¹ | resorts hoặc resorteth¹ | resort | resort | resort |
| Quá khứ | resorted | resorted hoặc resortedst¹ | resorted | resorted | resorted | resorted |
| Tương lai | will/shall² resort | will/shall resort hoặc wilt/shalt¹ resort | will/shall resort | will/shall resort | will/shall resort | will/shall resort |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | resort | resort hoặc resortest¹ | resort | resort | resort | resort |
| Quá khứ | resorted | resorted | resorted | resorted | resorted | resorted |
| Tương lai | were to resort hoặc should resort | were to resort hoặc should resort | were to resort hoặc should resort | were to resort hoặc should resort | were to resort hoặc should resort | were to resort hoặc should resort |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | resort | — | let’s resort | resort | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)