ruling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
ruling /ˈruː.liɳ/
- Sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển.
- Sự quyết định (của quan toà... ).
- Sự kẻ (giấy).
Động từ [sửa]
ruling
Chia động từ [sửa]
rule
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rule | |||||
| Phân từ hiện tại | ruling | |||||
| Phân từ quá khứ | ruled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rule | rule hoặc rulest¹ | rules hoặc ruleth¹ | rule | rule | rule |
| Quá khứ | ruled | ruled hoặc ruledst¹ | ruled | ruled | ruled | ruled |
| Tương lai | will/shall² rule | will/shall rule hoặc wilt/shalt¹ rule | will/shall rule | will/shall rule | will/shall rule | will/shall rule |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rule | rule hoặc rulest¹ | rule | rule | rule | rule |
| Quá khứ | ruled | ruled | ruled | ruled | ruled | ruled |
| Tương lai | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rule | — | let’s rule | rule | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
ruling /ˈruː.liɳ/
- Thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả.
- ruling circles — giới cầm quyền
- ruling passion — sự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)
- Hiện hành.
- ruling prices — giá cả hiện hành
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)