scramble
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
scramble /ˈskræm.bəl/
- Sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô).
- Cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô).
- Sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- the scramble for office — sự tranh giành chức vị
[sửa] Nội động từ
scramble nội động từ /ˈskræm.bəl/
- Bò, toài, trườn (trên đất mấp mô).
- Tranh cướp, tranh giành ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to scramble for a living — tranh giành để kiếm sống
- (Hàng không) Cất cánh.
[sửa] Ngoại động từ
scramble ngoại động từ /ˈskræm.bəl/
- Tung ném (tiền để trẻ con tranh nhau).
- Bác (trứng).
- Đổi tần số (ở rađiô... ) để không ai nghe trộm được.
- (Kỹ thuật) Chất đống lộn bậy; trộn hỗn độn.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , ((thường) + up) thu nhặt linh tinh, thu thập không có phương pháp.
[sửa] Chia động từ
scramble
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scramble | |||||
| Phân từ hiện tại | scrambling | |||||
| Phân từ quá khứ | scrambled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scramble | scramble hoặc scramblest¹ | scrambles hoặc scrambleth¹ | scramble | scramble | scramble |
| Quá khứ | scrambled | scrambled, hoặc scrambledst¹ | scrambled | scrambled | scrambled | scrambled |
| Tương lai | will/shall² scramble | will/shall scramble hoặc wilt/shalt¹ scramble | will/shall scramble | will/shall scramble | will/shall scramble | will/shall scramble |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scramble | scramble hoặc scramblest¹ | scramble | scramble | scramble | scramble |
| Quá khứ | scrambled | scrambled | scrambled | scrambled | scrambled | scrambled |
| Tương lai | were to scramble hoặc should scramble | were to scramble hoặc should scramble | were to scramble hoặc should scramble | were to scramble hoặc should scramble | were to scramble hoặc should scramble | were to scramble hoặc should scramble |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scramble | — | let’s scramble | scramble | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)