sharply

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

sharply /ˈʃɑːrp.li/

  1. Sắt, nhọn, bén.
  2. nghĩa, dễ nhận, rõ ràng, sắc nét.
  3. Thình lình, đột ngột (về đoạn cong, đường cong, dốc ).
  4. Lanh lảnh, chói tai, the thé (về âm thanh).
  5. Cay, hắc, gắt, hăng, tạo ra một cảm giác mạnh (về mùi, vị).
  6. Buốt, nhói (về cơn đau, cơn lạnh).
  7. Tinh, thính, nhạy, thông minh, sắc sảo.
  8. Cao (về âm thanh, nhạc cụ ).
  9. Thăng, cao nửa cung (về nốt nhạc).
  10. Chỉ trích gay gắt.
  11. Ma mảnh, bất chính, thiếu đạo đức.
  12. Nhanh chóng, mau mắn, mạnh mẽ.
  13. <ngôn> điếc, không kêu.
  14. <thgt> diện, chải chuốt.

Tham khảo[sửa]