soaking
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
soaking
[sửa] Chia động từ
soak
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to soak | |||||
| Phân từ hiện tại | soaking | |||||
| Phân từ quá khứ | soaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | soak | soak hoặc soakest¹ | soaks hoặc soaketh¹ | soak | soak | soak |
| Quá khứ | soaked | soaked, hoặc soakedst¹ | soaked | soaked | soaked | soaked |
| Tương lai | will/shall² soak | will/shall soak hoặc wilt/shalt¹ soak | will/shall soak | will/shall soak | will/shall soak | will/shall soak |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | soak | soak hoặc soakest¹ | soak | soak | soak | soak |
| Quá khứ | soaked | soaked | soaked | soaked | soaked | soaked |
| Tương lai | were to soak hoặc should soak | were to soak hoặc should soak | were to soak hoặc should soak | were to soak hoặc should soak | were to soak hoặc should soak | were to soak hoặc should soak |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | soak | — | let’s soak | soak | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
soaking /ˈsoʊ.kiɳ/
- Rất ướt; ướt đẫm như.
[sửa] Danh từ
soaking /ˈsoʊ.kiɳ/
- Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.
- <Mỹ> nước để ngâm, nước để nhúng.
- <lóng> bữa chè chén.
- <thgt> người quen uống rượu, người nghiện rượu.
- <Mỹ> tình trạng bị đem cầm cố.
- <Mỹ><thgt> cú đấm điếng người.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)