từng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ̤ŋ˨˩ | tɨŋ˧˧ | tɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
từng
- Cũ Tầng.
- Nhà năm từng.
- Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó.
- Từng ấy tiền là đủ.
- Chỉ có từng ấy thôi.
- Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác.
- Ghi tên từng người.
- Đọc từng câu từng chữ.
Phó từ [sửa]
từng
- Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây.
- Anh ấy đã từng đến đây chơi.
- Một lâu đài đẹp chưa từng thấy.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.