taint
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
taint /ˈteɪnt/
- Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi.
- Vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế.
- the taint of sin — vết nhơ của tội lỗi, vết tội lỗi
- Dấu vết của bệnh di truyền; điều xấu di truyền; dấu hiệu của sự nhiễm bệnh.
- there was a taint of madness in the family — cả gia đình đều có máu điên
- Mùi hôi thối.
- meat free from taint — thịt chưa có mùi hôi thối, thịt còn tươi
Ngoại động từ [sửa]
taint ngoại động từ /ˈteɪnt/
- Làm hư hỏng, làm đồi bại, làm bại hoại.
- greed tainted his mind — lòng tham làm cho óc anh ta đồi bại hư hỏng
- Làm nhơ, làm ô uế, làm bẩn.
- Để thối, để ươn (đồ ăn... ).
- tainted meat — thịt ôi, thịt thối
Chia động từ [sửa]
taint
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to taint | |||||
| Phân từ hiện tại | tainting | |||||
| Phân từ quá khứ | tainted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | taint | taint hoặc taintest¹ | taints hoặc tainteth¹ | taint | taint | taint |
| Quá khứ | tainted | tainted hoặc taintedst¹ | tainted | tainted | tainted | tainted |
| Tương lai | will/shall² taint | will/shall taint hoặc wilt/shalt¹ taint | will/shall taint | will/shall taint | will/shall taint | will/shall taint |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | taint | taint hoặc taintest¹ | taint | taint | taint | taint |
| Quá khứ | tainted | tainted | tainted | tainted | tainted | tainted |
| Tương lai | were to taint hoặc should taint | were to taint hoặc should taint | were to taint hoặc should taint | were to taint hoặc should taint | were to taint hoặc should taint | were to taint hoặc should taint |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | taint | — | let’s taint | taint | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
taint nội động từ /ˈteɪnt/
Chia động từ [sửa]
taint
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to taint | |||||
| Phân từ hiện tại | tainting | |||||
| Phân từ quá khứ | tainted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | taint | taint hoặc taintest¹ | taints hoặc tainteth¹ | taint | taint | taint |
| Quá khứ | tainted | tainted hoặc taintedst¹ | tainted | tainted | tainted | tainted |
| Tương lai | will/shall² taint | will/shall taint hoặc wilt/shalt¹ taint | will/shall taint | will/shall taint | will/shall taint | will/shall taint |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | taint | taint hoặc taintest¹ | taint | taint | taint | taint |
| Quá khứ | tainted | tainted | tainted | tainted | tainted | tainted |
| Tương lai | were to taint hoặc should taint | were to taint hoặc should taint | were to taint hoặc should taint | were to taint hoặc should taint | were to taint hoặc should taint | were to taint hoặc should taint |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | taint | — | let’s taint | taint | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)