tro
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Động từ
tro
[sửa] Phương ngữ khác
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tro | troen |
| Số nhiều | troer | troene |
tro gđ
- Sự tin tưởng, lòng tin.
- Han lever i den tro at faren fremdeles er rik.
- Jeg har ingen tro på at vi vil lykkes.
- Jeg har stor tro på ham.
- (Tôn) Đức tin, tín ngưỡng.
- den kristne tro
- Enhver blir salig i sin tro. — Đức tin cứu vớt mọi người.
[sửa] Phương ngữ khác
[sửa] Động từ
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tro |
| Hiện tại chỉ ngôi | tror |
| Quá khứ | trodde |
| Động tính từ quá khứ | trodd |
| Động tính từ hiện tại | — |
tro
- Tin, tin cậy.
- Du skal ikke tro alt folk sier.
- Tin, tưởng, nghĩ.
- Ingen kunne tro at han var 60 år gammel.
- Tror du at han kommer i dag?
- (Tôn) Tin, tin tưởng.
- Han tror på Gud.
[sửa] Phương ngữ khác
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɔ˧˧ | tʂɔ˧˥ | tʂɔ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɔ˧˥ | tʂɔ˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
tro
- Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám.
- Tro bếp.
- Cháy ra tro.
- Màu tro.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.