vi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Tính từ
vi
Tiếng Anh
Từ viết tương tự
Danh từ riêng
|
Số ít |
Số nhiều |
vi (không đếm được)
- (Máy tính) Chương trình soạn thảo văn bản chính của Unix.
Tiếng Bồ Đào Nha
Động từ
vi lối trình bày, quá khứ, ngôi thứ nhất
- Xem ver.
Tiếng Catalan
Danh từ
vi
Tiếng Croat
Đại từ
vi số nhiều, chủ cách
Tiếng Đan Mạch
Đại từ
vi
Tiếng Lojban
cmavo
vi
- Đây.
Từ liên hệ
Quốc tế ngữ
Đại từ
vi số ít hay số nhiều, ngôi thứ hai (nghiệp cách vin)
- Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
Từ liên hệ
Tiếng Rumani
Đại từ
vi vị cách
Cách dùng
Từ này được sử dụng khi vă (từ vị cách) được kết hợp với các từ nghiệp cách này:
- îl, nghiệp cách của el, viết gọn thành vi-l
- îi, nghiệp cách của ei, viết gọn thành vi-i
- le, nghiệp cách của ele
- se, nghiệp cách phản thân của các đại từ ngôi thứ ba
Từ liên hệ
Tiếng Tây Ban Nha
Cách phát âm
Động từ
vi lối trình bày, quá khứ, ngôi thứ nhất
- Xem ver.
Tiếng Thụy Điển
Đại từ
vi chủ cách, ngôi thứ nhất số nhiều
Tiếng Ý
Đại từ nhân xưng
vi số nhiều, ngôi thứ hai
- Các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
- (noi) vi amiamo – chúng tôi thương các bạn
Đại từ phản thân
vi số nhiều, ngôi thứ hai
Từ liên hệ
Thể loại: Mục từ tiếng Việt | Tính từ | Mục từ tiếng Anh | Danh từ riêng | Danh từ riêng tiếng Anh | Mục từ tiếng Bồ Đào Nha | Động từ | Mục từ tiếng Catalan | Danh từ | Mục từ tiếng Croat | Đại từ | Mục từ tiếng Đan Mạch | Mục từ tiếng Lojban | cmavo | Mục từ tiếng Quốc tế | Mục từ tiếng Rumani | Mục từ tiếng Tây Ban Nha | Mục từ tiếng Thụy Điển | Mục từ tiếng Ý | Đại từ nhân xưng | Đại từ phản thân | Tính từ tiếng Việt | Động từ tiếng Bồ Đào Nha | Danh từ tiếng Catalan | Đại từ tiếng Croat | Đại từ tiếng Đan Mạch | Đại từ Quốc tế ngữ | Đại từ tiếng Rumani | Động từ tiếng Tây Ban Nha | Đại từ tiếng Thụy Điển | Đại từ nhân xưng tiếng Ý | Đại từ phản thân tiếng Ý