vi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vi˧˧ ji˧˥ ji˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vi˧˥ vi˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

vi

  1. Nhỏ, nhỏ bé.
    vi khuẩn
    kính hiển vi

Tiếng Anh[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Danh từ riêng[sửa]

vi (không đếm được)

  1. (Máy tính) Chương trình soạn thảo văn bản chính của Unix.

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

Động từ[sửa]

vi lối trình bày, quá khứ, ngôi thứ nhất

  1. Xem ver.

Tiếng Catalan[sửa]

Danh từ[sửa]

vi

  1. Rượu vang; rượu.

Tiếng Croatia[sửa]

Đại từ[sửa]

vi số nhiều, chủ cách

  1. Các anh, các chị, các ông, các , các ngài, các người, chúng mày.

Tiếng Đan Mạch[sửa]

Đại từ[sửa]

vi

  1. Chúng tôi; chúng ta.

Tiếng Lojban[sửa]

cmavo[sửa]

vi

  1. Đây.

Từ liên hệ[sửa]

Quốc tế ngữ[sửa]

Đại từ[sửa]

vi số ít hay số nhiều, ngôi thứ hai (nghiệp cách vin)

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Romana[sửa]

Đại từ[sửa]

vi vị cách

  1. Cho anh, cho chị, cho ông, cho , cho ngài, cho ngươi, cho mày.

Cách dùng[sửa]

Từ này được sử dụng khi (từ vị cách) được kết hợp với các từ nghiệp cách này:

  • îl, nghiệp cách của el, viết gọn thành vi-l
  • îi, nghiệp cách của ei, viết gọn thành vi-i
  • le, nghiệp cách của ele
  • se, nghiệp cách phản thân của các đại từ ngôi thứ ba

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

vi lối trình bày, quá khứ, ngôi thứ nhất

  1. Xem ver.

Tiếng Thụy Điển[sửa]

Đại từ[sửa]

vi chủ cách, ngôi thứ nhất số nhiều

  1. Chúng tôi; chúng ta.

Tiếng Ý[sửa]

Đại từ nhân xưng[sửa]

vi số nhiều, ngôi thứ hai

  1. Các anh, các chị, các ông, các , các ngài, các người, chúng mày.
    (noi) vi amiamo – chúng tôi thương các bạn

Đại từ phản thân[sửa]

vi số nhiều, ngôi thứ hai

  1. Tự các anh, tự các chị, chính các anh, chính mày, tự mày, tự mình.
    (voi) vi ricordate

Từ liên hệ[sửa]