world

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

world /ˈwɜː.əld/

  1. Thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
    to go round the world — đi vòng quanh thế giới
    all over the world — khắp thế giới
  2. Vũ trụ, vạn vật.
    since the beginning of the world — từ buổi sơ khai của vũ trụ, từ khi khai thiên lập địa
  3. Thế gian, trần tục, cõi trần gian, thế giới.
    to be brought into the world — sinh ra đời
    in this world — ở cõi trần gian này
  4. Thiên hạ, nhân loại, mọi người.
    all the world has heard of it — thiên hạ ai người ta cũng biết cái đó
  5. Cuộc đời, việc đời; xã hội, cuộc sống xã hội.
    a man of the world — một người lịch duyệt từng trải
    to know nothing of the world — không biết tí gì việc đời
    as the world goes — thời buổi này, cứ thời thế này; thói đời này
  6. Giới.
    in the world of letters; in the literary world — trong giới văn học
    the sporting world — giới thể thao
    the vegetable world — giới thực vật
  7. Nhiều, một số lớn ((thường) a world of).
    a world of meaning — nhiều ý nghĩa
    a world of letters — một đống thư
    a world of trouble — nhiều điều phiền phức

Thành ngữ[sửa]

  • to be all the world to:
    1. Là tất cả.
      he was all the world to his mother — đối với mẹ nó thì nó là tất cả
  • to carry the world before one: Thành công hoàn toànnhanh chóng.
  • for all the world: Xem For.
  • for the world:
    1. Không vì bất cứ lý do gì, không đời nào.
      I would not do it for the world — không đời nào tôi làm cái đó
  • to the world:
    1. (Từ lóng) Hết sức, rất mực.
      drunk to the world — say bí tỉ
      tired to the world — mệt nhoài
      dead to the world — chết giấc; say bí tỉ
  • to take the world as it is: Đời thế nào thì phải theo thế.
  • top of the world: (Từ lóng) Không chê vào đâu được, tuyệt diệu.
  • world without end: Vĩnh viễn.
  • the world, the flesh and the devil: Mọi cái cám dỗ con người.
  • would give the world for something: Xem Give.

Tham khảo[sửa]