ác mồm ác miệng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːk˧˥ mo̤m˨˩ aːk˧˥ miə̰ʔŋ˨˩ | a̰ːk˩˧ mom˧˧ a̰ːk˩˧ miə̰ŋ˨˨ | aːk˧˥ mom˨˩ aːk˧˥ miəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːk˩˩ mom˧˧ aːk˩˩ miəŋ˨˨ | aːk˩˩ mom˧˧ aːk˩˩ miə̰ŋ˨˨ | a̰ːk˩˧ mom˧˧ a̰ːk˩˧ miə̰ŋ˨˨ | |
Tính từ
[sửa]- (thành ngữ tính) Có những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.
- Mồ tổ bay, ác mồm ác miệng có ngày không hay à nghen.