Bước tới nội dung

ái nữ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːj˧˥ nɨʔɨ˧˥a̰ːj˩˧˧˩˨aːj˧˥˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːj˩˩ nɨ̰˩˧aːj˩˩˧˩a̰ːj˩˧ nɨ̰˨˨

Danh từ

ái nữ

  1. Người con gái của những gia đình giàu có.
    Vội cho đòi mụ Quỳnh Trang
    Cùng là ái nữ Thái - Loan đều vào.

Dịch