Bước tới nội dung

échafaudage

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /e.ʃa.fɔ.daʒ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
échafaudage
/e.ʃa.fɔ.daʒ/
échafaudages
/e.ʃa.fɔ.daʒ/

échafaudage /e.ʃa.fɔ.daʒ/

  1. Giàn giáo.
    Echafaudage roulant — giàn giáo di động
    Echafaudage volant — giàn treo
    Echafaudage de construction — giàn giáo xây dựng
    Echafaudage tubulaire démontable — giàn giáo (bằng) ống tháo rời được
    Echafaudage de forage — giàn khoan
    Echafaudage de montage — giàn lắp ráp
  2. (Nghĩa rộng) Chồng.
    Un échafaudage de livres — một chồng sách
  3. (Nghĩa bóng) Mớ hỗn tạp; mớ lẽ hỗn tạp.
  4. Sự xây dựng dần.
    L’échafaudage d’une fortune — sự xây dựng dần của cải

Tham khảo

[sửa]