óng ả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
awŋ˧˥ a̰ː˧˩˧a̰wŋ˩˧˧˩˨awŋ˧˥˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
awŋ˩˩˧˩a̰wŋ˩˧ a̰ːʔ˧˩

Tính từ[sửa]

óng ả

  1. Bóng mượtmềm mại.
    Mái tóc dài óng ả.
    Cây lúa xanh óng ả.
  2. Mềm mại, tha thướt.
    Dáng đi óng ả.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]