ả
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
| ||||||||||
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| a̰ː˧˩˧ | aː˧˩˨ | aː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aː˧˩ | a̰ːʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
ả
- (Cũ) Người con gái.
- Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều)
- Ả Chức chàng Ngưu. Nàng Ban ả Tạ.
- Người phụ nữ đáng khinh.
- Ả đã lừa đảo nhiều vụ.
- Ả giang hồ.
- (Địa phương) Chị.
- Tại anh tại ả, tại cả đôi bên (tục ngữ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Danh từ
ả
Tham khảo
- “ả”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Danh từ
ả
Trợ từ
ả
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Latin Extended Additional
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Từ cũ
- Từ địa phương
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Danh từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt trung cổ
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
- Trợ từ/Không xác định ngôn ngữ
- Trợ từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tay Dọ