Bước tới nội dung

ăn hối lộ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
an˧˧ hoj˧˥ lo̰ʔ˨˩˧˥ ho̰j˩˧ lo̰˨˨˧˧ hoj˧˥ lo˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
an˧˥ hoj˩˩ lo˨˨an˧˥ hoj˩˩ lo̰˨˨an˧˥˧ ho̰j˩˧ lo̰˨˨

Động từ

ăn hối lộ

  1. Nhận tiền của hối lộ.

Tham khảo