Bước tới nội dung

đáp số

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán 答數.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaːp˧˥ so˧˥ɗa̰ːp˩˧ ʂo̰˩˧ɗaːp˧˥ ʂo˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːp˩˩ ʂo˩˩ɗa̰ːp˩˧ ʂo̰˩˧

Danh từ

đáp số

  1. Kết quả của một bài toán.
    Tìm không ra đáp số.

Tham khảo

“Đáp số”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam