Bước tới nội dung

đăng tải

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaŋ˧˧ ta̰ːj˧˩˧ɗaŋ˧˥ taːj˧˩˨ɗaŋ˧˧ taːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaŋ˧˥ taːj˧˩ɗaŋ˧˥˧ ta̰ːʔj˧˩

Động từ

đăng tải

  1. Đưa một thông tin lên các phương tiện đại chúng.
    Đăng tải thông tin lên mạng xã hội.