đăng ten

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaŋ˧˧ tɛn˧˧ɗaŋ˧˥ tɛŋ˧˥ɗaŋ˧˧ tɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaŋ˧˥ tɛn˧˥ɗaŋ˧˥˧ tɛn˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Danh từ[sửa]

đăng ten, đăng-ten

  1. Xem đăngten.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]