đầu bếp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗə̤w˨˩ ɓep˧˥ | ɗəw˧˧ ɓḛp˩˧ | ɗəw˨˩ ɓep˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəw˧˧ ɓep˩˩ | ɗəw˧˧ ɓḛp˩˧ | ||
Danh từ
đầu bếp
- Người nấu bếp chính.
- Tên đầu bếp đem tiền ra chợ gặp chúng bạn rủ, đánh bạc thua hết (Huỳnh Tịnh Của)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đầu bếp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)