đến cùng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗen˧˥ kṳŋ˨˩ɗḛn˩˧ kuŋ˧˧ɗəːŋ˧˥ kuŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗen˩˩ kuŋ˧˧ɗḛn˩˧ kuŋ˧˧

Phó từ[sửa]

đến cùng

  1. Đến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.
    Quyết tâm đến cùng.
    Giữ bí mật đến cùng.

Tham khảo[sửa]

  • Đến cùng, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam