Bước tới nội dung

đến tuổi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗen˧˥ tuə̰j˧˩˧ɗḛn˩˧ tuəj˧˩˨ɗəːŋ˧˥ tuəj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗen˩˩ tuəj˧˩ɗḛn˩˧ tuə̰ʔj˧˩

Tính từ

đến tuổi

  1. Đủ tuổi để làm một việc gì.
    Đến tuổi làm nghĩa vụ quân sự.
    Đến tuổi lấy chồng.

Tham khảo