đề cử
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗe̤˨˩ kɨ̰˧˩˧ | ɗe˧˧ kɨ˧˩˨ | ɗe˨˩ kɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗe˧˧ kɨ˧˩ | ɗe˧˧ kɨ̰ʔ˧˩ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
đề cử
- Giới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu.
- Đề cử vào ban chấp hành công đoàn.
- Danh sách những người đề cử và ứng cử.
Dịch
- tiếng Anh: nominate
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đề cử”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)