đểu cáng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḛw˧˩˧ kaːŋ˧˥ɗew˧˩˨ ka̰ːŋ˩˧ɗew˨˩˦ kaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗew˧˩ kaːŋ˩˩ɗḛʔw˧˩ ka̰ːŋ˩˧

Tính từ[sửa]

đểu cáng

  1. Gian dối, phản phúc, lừa lọc.