Bước tới nội dung

đồng quê

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ ghép giữa đồng + quê.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̤wŋ˨˩ kwe˧˧ɗəwŋ˧˧ kwe˧˥ɗəwŋ˨˩ we˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəwŋ˧˧ kwe˧˥ɗəwŋ˧˧ kwe˧˥˧

Danh từ

đồng quê

  1. Đồng ruộngnông thôn; thường chỉ nông thôn.
    Hương vị đồng quê.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

“Đồng quê”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam