Bước tới nội dung

độc mộc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̰ʔwk˨˩ mə̰ʔwk˨˩ɗə̰wk˨˨ mə̰wk˨˨ɗəwk˨˩˨ məwk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəwk˨˨ məwk˨˨ɗə̰wk˨˨ mə̰wk˨˨

Danh từ

độc mộc

  1. Thuyền dàihẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng xuống.

Tham khảo

“Độc mộc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam