khoét

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwɛt˧˥ kʰwɛ̰k˩˧ kʰwɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwɛt˩˩ xwɛ̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

khoét

  1. Đào thành lỗ sâu.
    Khoét hầm để tránh máy bay.
  2. Ăn tiền hối lộ.
    Mấy kẻ quan tham cùng lại nhũng ăn tiền hối lộ khoét dân chúng (Tú Mỡ)

Tham khảo[sửa]